Nghĩa của từ "every dog has its day" trong tiếng Việt
"every dog has its day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
every dog has its day
US /ˈev.ri dɔːɡ hæz ɪts deɪ/
UK /ˈev.ri dɒɡ hæz ɪts deɪ/
Thành ngữ
ai rồi cũng có lúc gặp thời, sông có khúc người có lúc
everyone will have a period of success or luck at some point in their lives
Ví dụ:
•
I know you're frustrated now, but remember that every dog has its day.
Tôi biết bây giờ bạn đang nản lòng, nhưng hãy nhớ rằng ai rồi cũng có lúc gặp thời.
•
He finally won the championship; I guess every dog has its day.
Cuối cùng anh ấy cũng giành được chức vô địch; tôi đoán là ai rồi cũng đến lúc thành công.